đồng điệu

đồng điệu

Hai nghệ sĩ chơi nhạc đồng điệu với nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cùng tâm hồn, cùng sở thích, cùng quan điểm: "đồng điệu" mô tả sự hòa hợp, tương đồng về tư tưởng, cảm xúc hoặc gu thẩm mỹ giữa hai hay nhiều người, khiến họ dễ dàng thấu hiểu kết nối với nhau.
    • Hòa hợp, ăn ý: Dùng để chỉ sự phù hợp tự nhiên, không gượng ép trong cách suy nghĩ, hành động hoặc cảm nhận.
dụ sử dụng
  • (Họ cùng cách cảm nhận, suy nghĩ nên việc trò chuyện rất tự nhiên.)
  • (Cả hai đều gu thẩm mỹ giống nhau, dễ dàng đồng tình về các tác phẩm.)
  • (Các âm thanh hòa quyện, tạo nên sự hài hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm hồn đồng điệu": người cùng cảm xúc, suy nghĩ sâu sắc.
    • Tôi tin rằng ai cũng mong tìm được một tâm hồn đồng điệu để sẻ chia. (Mọi người đều khao khát người hiểu mình một cách sâu sắc.)
  • "sự đồng điệu": trạng thái hòa hợp, ăn ý.
    • Sự đồng điệu trong suy nghĩ giúp họ vượt qua mọi bất đồng. (Nhờ có cùng quan điểm, họ dễ dàng giải quyết xung đột.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng (tính từ): cùng, giống nhau.
    • Đồng quan điểm ( cùng cách nhìn).
  • Điệu (danh từ): nhịp điệu, phong cách.
    • Điệu nhạc (giai điệu âm nhạc).
  • Bất đồng (tính từ): không giống nhau, trái ngượctrái nghĩa của đồng điệu.
    • Họ quan điểm bất đồng về vấn đề này. (Họ không cùng cách nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hòa hợp: sự phù hợp, ăn khớp với nhau.
  • Tương đồng: điểm giống nhau về tính chất hoặc nội dung.
  • Ăn ý: hiểu ý nhau một cách tự nhiên, không cần giải thích nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • Tâm đầu ý hợp: cùng tâm tư, cùng suy nghĩtương tự nghĩa của "đồng điệu".
    • Họ tâm đầu ý hợp ngay từ lần đầu gặp gỡ. (Họ sự hòa hợp ngay từ đầu.)
  • Chung một nhịp đập: cùng cảm xúc, cùng nhịp sống.
    • Cặp đôi ấy luôn chung một nhịp đập trong mọi việc. (Họ luôn đồng điệu trong cách sống.)